Skip to content

📖 Từ Điển Thuật Ngữ Nghịch Thủy Hàn (Trung - Việt) ​

Bảng quy chuẩn thuật ngữ dùng để biên dịch tự động toàn bộ Wiki từ bản Đài Loan (zh-tw) sang tiếng Việt chuẩn kiếm hiệp (vi-VN). Bạn có thể dùng thanh tìm kiếm (Ctrl+K / Cmd+K) để tra nhanh bất kỳ thuật ngữ nào trong game:

Tiếng Trung (Fandom Đài Loan)Tiếng Việt Chuẩn (Wiki VN)
《逆水寒手遊》《Nghịch Thủy Hàn Mobile》
《逆水寒手游》《Nghịch Thủy Hàn Mobile》
《逆水寒》《Nghịch Thủy Hàn》
逆水寒手遊Nghịch Thủy Hàn Mobile
逆水寒手游Nghịch Thủy Hàn Mobile
逆水寒Nghịch Thủy Hàn
《鐵衣》《Thiết Y》
《素問》《Tố Vấn》
《血河》《Huyết Hà》
《神相》《Thần Tương》
《碎夢》《Toái Mộng》
《九靈》《Cửu Linh》
《龍吟》《Long Ngâm》
《玄機》《Huyền Cơ》
《潮光》《Triều Quang》
碎夢Toái Mộng
鐵衣Thiết Y
御·鐵衣Ngự · Thiết Y
破·鐵衣Phá · Thiết Y
御鐵衣Ngự Thiết Y
破鐵衣Phá Thiết Y
禦形態Ngự Hình Thái
御形態Ngự Hình Thái
破形態Phá Hình Thái
血河Huyết Hà
神相Thần Tương
神像Thần Tương
素問Tố Vấn
素心形態Tố Tâm Hình Thái
天問形態Thiên Vấn Hình Thái
天問型態Thiên Vấn Hình Thái
素心Tố Tâm
天問Thiên Vấn
九靈Cửu Linh
龍吟Long Ngâm
玄機Huyền Cơ
潮光Triều Quang
鬼鳶Quỷ Diên
無夢Vô Mộng
修羅Tu La
藥人Dược Nhân
相思門Tương Tư Môn
逍遙門Tiêu Dao Môn
平天門Bình Thiên Môn
無根門Vô Căn Môn
丐幫Cái Bang
龍門客棧Long Môn Khách Điếm
江湖五大門派Ngũ Đại Môn Phái Giang Hồ
五大門派Ngũ Đại Môn Phái
江湖門派Môn Phái Giang Hồ
汴京演武場Diễn Võ Trường Biện Kinh
汴京Biện Kinh
杭州Hàng Châu
磁州Từ Châu
滄州Thương Châu
雁門關Nhạn Môn Quan
宋遼邊境Biên Giới Tống Liêu
桃溪村Đào Khê Thôn
三清山Tam Thanh Sơn
仙居原Tiên Cư Nguyên
東極海Đông Cực Hải
鏡天閣Kính Thiên Các
鏡湖Kính Hồ
摘星宮Trích Tinh Cung
連雲寨Liên Vân Trại
九光寒林Cửu Quang Hàn Lâm
南海亂墟Nam Hải Loạn Khư
靈谷問心Linh Cốc Vấn Tâm
瀾都Lan Đô
塵夢探虛Trần Mộng Thám Hư
舞陽城外城Vũ Dương Thành Ngoại Thành
舞陽城內城Vũ Dương Thành Nội Thành
普通舞陽城Vũ Dương Thành (Thường)
英雄舞陽城Vũ Dương Thành (Anh Hùng)
舞陽城Vũ Dương Thành
舞陽外城Vũ Dương Ngoại Thành
舞陽內城Vũ Dương Nội Thành
劍夢臨淵Kiếm Mộng Lâm Uyên
武林風雲錄Võ Lâm Phong Vân Lục
謫仙驚濤Trích Tiên Kinh Đào
洞庭問劍Động Đình Vấn Kiếm
世外尋隱Thế Ngoại Tầm Ẩn
山海四象Sơn Hải Tứ Tượng
流沙窟Lưu Sa Khốt
碧血鳴沙Bích Huyết Minh Sa
一夢千一Nhất Mộng Thiên Nhất
春華佑世Xuân Hoa Hựu Thế
長歌獻君Trường Ca Hiến Quân
太極圖Thái Cực Đồ
紅蓮焚夜Hồng Liên Phần Dạ
風雪驚濤Phong Tuyết Kinh Đào
善惡斷Thiện Ác Đoạn
窮山海Cùng Sơn Hải
滄州有青鸞Thương Châu Hữu Thanh Loan
焦骨牡丹Tiêu Cốt Mẫu Đơn
歐碧牡丹Âu Bích Mẫu Đơn
千葉牡丹Thiên Diệp Mẫu Đơn
誰家牡丹Thùy Gia Mẫu Đơn
千里同輝Thiên Lý Đồng Huy
休養生息Hưu Dưỡng Sinh Tức
青龍借劍Thanh Long Tá Kiếm
改邪歸正Cải Tà Quy Chính
日月兩儀Nhật Nguyệt Lưỡng Nghi
火日月Hỏa Nhật Nguyệt
水不動Thủy Bất Động
木俯仰Mộc Phủ Ngưỡng
鳴干戈Minh Can Qua
破釜Phá Phủ
暗棘Ám Cức
太息令Thái Tức Lệnh
斷金戈Đoạn Kim Qua
滅陣Diệt Trận
衝虛Xung Hư
點明爐Điểm Minh Lư
絕電飛光Tuyệt Điện Phi Quang
沉淵Trầm Uyên
灼刹Chước Sát
通玄Thông Huyền
古道西風Cổ Đạo Tây Phong
養成一覽圖Sơ Đồ Nuôi Nhân Vật (Nhất Lãm Đồ)
一覽圖Sơ Đồ Tổng Hợp
一圖流Sơ Đồ 1 Trang
內功周天Chu Thiên Nội Công
內功兌換Đổi Nội Công
內功圖鑒Đồ Giám Nội Công
內功品質Phẩm Chất Nội Công
內功特性Đặc Tính Nội Công
內功等級Cấp Độ Nội Công
蘊含元素Nguyên Tố Ẩn Chứa
金色內功Nội Công Vàng
稀有內功Nội Công Hiếm
內功寶箱Rương Nội Công
內功詞條Dòng Phụ Nội Công
內功系統Hệ Thống Nội Công
內功Nội Công
靈韻Linh Vận
靈韵Linh Vận
獨珍裝備Trang Bị Độc Trân
獨珍武器Vũ Khí Độc Trân
獨珍戒指Nhẫn Độc Trân
獨珍衣服Áo Độc Trân
獨珍裝Đồ Độc Trân
獨珍Độc Trân
百煉裝備Trang Bị Bách Luyện
百煉Bách Luyện
打造圖鑒Đồ Giám Đả Tạo (Rèn)
裝備圖鑒Đồ Giám Trang Bị
群俠圖鑒Đồ Giám Quần Hiệp
絕技圖鑒Đồ Giám Tuyệt Kỹ
時裝圖鑒Đồ Giám Thời Trang
配件圖鑒Đồ Giám Phụ Kiện
莊園組件圖鑒Đồ Giám Linh Kiện Trang Viên
圖鑒點Điểm Đồ Giám
圖鑑點數Điểm Đồ Giám
圖鑒Đồ Giám
打造Đả Tạo (Rèn)
鑲嵌系統Hệ Thống Khảm Ngọc
鑲嶔系統Hệ Thống Khảm Ngọc
鑲嵌玉石Khảm Ngọc Thạch
鑲嵌Khảm Nạm (Ngọc)
玉石Ngọc Thạch
玉魄Ngọc Phách
強化Cường Hóa
特質技能Kỹ Năng Đặc Chất
精通特質Đặc Chất Tinh Thông
大特質Đại Đặc Chất
閒遊特質Đặc Chất Nhàn Du
江湖特質Đặc Chất Giang Hồ
特質Đặc Chất
潛學偷師Tiềm Học Thâu Sư
潛學技能Kỹ Năng Tiềm Học
潛學Tiềm Học
偷師Thâu Sư
本家絕技Tuyệt Kỹ Bản Phái
絕技Tuyệt Kỹ
群俠Quần Hiệp
百家技能Kỹ Năng Bách Gia
百家武學Võ Học Bách Gia
流派選擇Chọn Lưu Phái
流派任務Nhiệm Vụ Lưu Phái
流派技能Kỹ Năng Lưu Phái
流派Lưu Phái
奇遇寶典Kỳ Ngộ Bảo Điển
大吉奇遇Kỳ Ngộ Đại Cát
中吉奇遇Kỳ Ngộ Trung Cát
小吉奇遇Kỳ Ngộ Tiểu Cát
大凶奇遇Kỳ Ngộ Đại Hung
隱藏奇遇Kỳ Ngộ Ẩn
奇遇Kỳ Ngộ
大吉Đại Cát
中吉Trung Cát
小吉Tiểu Cát
人間任務Nhiệm Vụ Nhân Gian
人間詞話Nhân Gian Từ Thoại
華章任務Nhiệm Vụ Hoa Chương
紅塵任務Nhiệm Vụ Hồng Trần
呼吸任務Nhiệm Vụ Hô Hấp
主線劇情Cốt Truyện Chính Tuyến
探索百科Bách Khoa Khám Phá
探索任務Nhiệm Vụ Khám Phá
大世界探索Khám Phá Đại Thế Giới
探索大世界Khám Phá Đại Thế Giới
探索度Độ Khám Phá
金色大寶箱Đại Bảo Rương Vàng
大寶箱Đại Bảo Rương
寶箱Bảo Rương
風物收集Thu Thập Phong Vật
風物Phong Vật
方言篇Phần Phương Ngôn
方言Phương Ngôn
書籍篇Phần Sách
書籍Sách Từ Điển
夢回Mộng Hồi
望氣Vọng Khí
傳聞Truyền Văn
人間Nhân Gian
紅塵Hồng Trần
青崖書Thanh Nhai Thư (Nhiệm Vụ Ngày)
遊歷系統Hệ Thống Du Lịch
遊歷玩法Lối Chơi Du Lịch
遊歷寶箱Rương Du Lịch
遊歷Du Lịch
莊園Trang Viên
身分職業Nghề Nghiệp Thân Phận
身分介紹Giới Thiệu Thân Phận
身分Thân Phận (Nghề)
身份Thân Phận (Nghề)
俠緣好感度Hảo Cảm Hiệp Duyên
俠緣好感Hảo Cảm Hiệp Duyên
好感度系統Hệ Thống Hảo Cảm
好感系統Hệ Thống Hảo Cảm
俠緣Hiệp Duyên
情緣Tình Duyên
好感度Độ Hảo Cảm
好感Hảo Cảm
課業系統Hệ Thống Khóa Nghiệp
導引課業Khóa Nghiệp Hướng Dẫn
課業Khóa Nghiệp
成名賞Thành Danh Thưởng
殊途同歸Thù Đồ Đồng Quy
天下無雙Thiên Hạ Vô Song
公平論武Công Bằng Luận Võ (3v3)
3V3論武Luận Võ 3v3
論武Luận Võ
6V6比武大會Đại Hội Tỷ Võ 6v6
比武大會Đại Hội Tỷ Võ
激情戰場Chiến Trường Kịch Tình
試劍天下Thử Kiếm Thiên Hạ
幫會聯賽Bang Hội Liên Đấu
幫戰Bang Chiến
幫會Bang Hội
緝盜Truy Đạo
赤鳴大盜Xích Minh Đại Đạo
無蹤盜旗Vô Tung Đạo Kỳ
野外強敵Cường Địch Dã Ngoại
野外首領Thủ Lĩnh Dã Ngoại
世界BossBoss Thế Giới
世界 BossBoss Thế Giới
交子Giao Tử
銅錢Đồng Tiền
紋玉Văn Ngọc
綁玉Ngọc Khóa
風雲令Phong Vân Lệnh
風雲商店Cửa Hàng Phong Vân
琳瑯商店Cửa Hàng Lâm Lang
盈玉商店Cửa Hàng Doanh Ngọc
礦工商店Cửa Hàng Thợ Mỏ
書生商店Cửa Hàng Thư Sinh
學者商店Cửa Hàng Học Giả
揚威點商店Cửa Hàng Điểm Dương Uy
揚威點Điểm Dương Uy
解玉砂Giải Ngọc Sa
天賞石Thiên Thưởng Thạch
吉運籤Quẻ Cát Vận
盈玉奇圖Doanh Ngọc Kỳ Đồ
靜息凝丹Tĩnh Tức Ngưng Đan
虎鈐經Hổ Kiềm Kinh
活力值Điểm Hoạt Lực
劇情點Điểm Cốt Truyện
面板五維屬性Chỉ Số Ngũ Duy Cơ Bản
面板攻擊屬性Chỉ Số Tấn Công Bảng
面板防禦屬性Chỉ Số Phòng Ngự Bảng
攻擊詞條Dòng Phụ Tấn Công
防禦詞條Dòng Phụ Phòng Ngự
屬性詞條Dòng Thuộc Tính
詞條Dòng Thuộc Tính
外功職業Môn Phái Ngoại Công
內功職業Môn Phái Nội Công
外功攻擊Ngoại Công
內功攻擊Nội Công
外功防禦Phòng Ngự Ngoại Công
內功防禦Phòng Ngự Nội Công
抗外會心Kháng Hội Tâm Ngoại Công
抗內會心Kháng Hội Tâm Nội Công
抗外功會心Kháng Hội Tâm Ngoại Công
抗內功會心Kháng Hội Tâm Nội Công
外功格擋Cách Đang Ngoại Công
內功格擋Cách Đang Nội Công
外功氣盾Khí Thuẫn Ngoại Công
內功氣盾Khí Thuẫn Nội Công
最大攻擊Tấn Công Tối Đa
最小攻擊Tấn Công Tối Thiểu
大攻Tấn Công Lớn
小攻Tấn Công Nhỏ
氣血上限Giới Hạn Khí Huyết (HP)
氣血Khí Huyết (HP)
力量Lực Lượng
氣海Khí Hải
根骨Căn Cốt
身法Thân Pháp
耐力Nại Lực
會心抗性Kháng Hội Tâm
會心防禦Phòng Ngự Hội Tâm
會心防御Phòng Ngự Hội Tâm
會心一擊Đòn Hội Tâm (Chí Mạng)
會心Hội Tâm (Chí Mạng)
破防Phá Phòng
命中Chính Xác (Mệnh Trung)
首領克制Khắc Chế Thủ Lĩnh
首領克製Khắc Chế Thủ Lĩnh
怪物克制Khắc Chế Quái
流派克制Khắc Chế Lưu Phái
流派抵禦Kháng Lưu Phái
首領抵禦Kháng Thủ Lĩnh
忽視元素抗性Bỏ Qua Kháng Nguyên Tố
元素抗性Kháng Nguyên Tố
全元素攻擊Tấn Công Toàn Nguyên Tố
單元素攻擊Tấn Công Đơn Nguyên Tố
元素攻擊Tấn Công Nguyên Tố
元素傷害Sát Thương Nguyên Tố
真實傷害Sát Thương Chuẩn
元素流Hệ Nguyên Tố
破防流Hệ Phá Phòng
攻克流Hệ Công Khắc
格擋Cách Đang (Đỡ Đòn)
氣盾Khí Thuẫn
秒傷DPS (Sát Thương/Giây)
榮譽木樁Mộc Nhân Vinh Dự
木樁Mộc Nhân
手搓Combo Tay
一鍵Combo 1 Phím (Auto)
畢業裝Đồ Tốt Nghiệp (Endgame)
畢業配置Cấu Hình Tốt Nghiệp
畢業Tốt Nghiệp (Chuẩn)
拓荒Khai Hoang
老一Boss 1
老二Boss 2
老三Boss 3
老四Boss 4
老五Boss 5
老六Boss 6
1. 定位1. Định vị vai trò
2. 特色2. Đặc sắc môn phái
3. 上手難度3. Độ khó làm quen
4. 副本表現4. Biểu hiện trong Phó Bản (PVE)
5. PVP表現5. Biểu hiện trong PVP
6. 缺點6. Nhược điểm
7. 總結7. Tổng kết
主坦克Tanker chính (Đỡ đòn chủ lực)
副坦克Phó Tank (Đỡ đòn phụ)
副坦Phó Tank
主坦Tank chính
坦克Tanker
奶媽職業môn phái Hồi máu (Healer)
奶媽Healer (Tố Vấn)
近戰刺客Sát thủ cận chiến
近戰戰士Chiến sĩ cận chiến
遠程法術輸出職業môn phái Pháp sư cấu rỉa tầm xa
遠程輸出職業môn phái Xả sát thương tầm xa
玻璃大砲Pháo thủy tinh (Sát thương to nhưng máu giấy)
脆皮職業môn phái máu giấy
脆皮máu giấy
容錯率độ dung sai (khả năng sửa sai)
生存能力khả năng sinh tồn
控制技能kỹ năng khống chế
位移技能kỹ năng lướt/cơ động
位移能力khả năng cơ động
隱身技能kỹ năng tàng hình
高爆發傷害sát thương bạo phát cao
高爆發bạo phát cao
範圍攻擊tấn công diện rộng (AOE)
群體傷害sát thương diện rộng (AOE)
單體目標mục tiêu đơn lẻ
副本機制cơ chế phó bản
輸出環境môi trường xả sát thương
冷卻時間thời gian hồi chiêu (CD)
冷卻hồi chiêu (CD)
護盾值lượng giáp ảo (Shield)
護盾giáp ảo (Shield)
減傷giảm sát thương
增益效果hiệu ứng có lợi (Buff)
治療能力khả năng trị liệu
治療技能kỹ năng hồi máu
普通兌換Đổi Thường
稀有兌換Đổi Hiếm
狗糧nguyên liệu (phôi nâng cấp)
主屬性thuộc tính chính
副屬性thuộc tính phụ
無課cày chay (F2P)
課長đại gia (Whale)
課金nạp tiền
手殘tay chậm
新手玩家người chơi mới (Tân thủ)
休閒玩家người chơi hệ dưỡng sinh (Casual)
陸服bản Trung (CN)
台服bản Đài (TW)
台版bản Đài (TW)
開服mở server
武器Vũ Khí
防具Phòng Cụ (Giáp)
鞋子Giày
項鏈Dây Chuyền
戒指Nhẫn
飾品Trang Sức
腰帶Đai Lưng
衣服Áo
頭像框Khung Avatar
稱號Danh Hiệu
坐騎Thú Cưỡi
座騎Thú Cưỡi
時裝Thời Trang
外觀Ngoại Trang
配飾Phụ Kiện
動作Động Tác
神器Thần Khí
面板Bảng Chỉ Số
裝備Trang Bị
技能Kỹ Năng
武功Võ Công
屬性Thuộc Tính
等級Cấp Độ
任務Nhiệm Vụ
前置任務Nhiệm vụ tiên quyết
觸發地點Địa điểm kích hoạt
觸發Kích hoạt
流程Quy trình
對話選擇Lựa chọn đối thoại
對話Đối thoại
選擇Chọn
完成後Sau khi hoàn thành
完成Hoàn thành
獲得Nhận được
獎勵Phần thưởng
前往Đi tới
來到Đến
找到Tìm gặp
提交Nộp
傳送點Điểm dịch chuyển
傳送到Dịch chuyển tới
打開地圖Mở bản đồ
座標Tọa độ
坐標Tọa độ
新手必看重點攻略Cẩm Nang Trọng Điểm Tân Thủ
新手必看Tân Thủ Phải Xem
萌新入門Tân Thủ Nhập Môn
萌新學堂Học Đường Tân Thủ
七日任務養號Nhiệm Vụ 7 Ngày Nuôi Acc
全職業Toàn Bộ Môn Phái
各職業Các Môn Phái
職業解析Phân Tích Môn Phái
職業Môn Phái
進階Nâng Cao
攻略Cẩm Nang
教學Hướng Dẫn
解析Phân Tích
推薦Đề Cử
搭配Phối Đồ
獲取方法Cách Nhận
取得方法Cách Nhận
獲取指南Hướng Dẫn Nhận
獲取Cách Nhận
匯總Tổng Hợp
整理Tổng Hợp
免費Miễn Phí
每日必做Việc Phải Làm Mỗi Ngày
每週必買Vật Phẩm Phải Mua Mỗi Tuần
每周商店必買Cửa Hàng Phải Mua Mỗi Tuần
隱藏商店Cửa Hàng Ẩn
戰力提升Tăng Lực Chiến
戰力Lực Chiến
評分Điểm Lực Chiến
第一天Ngày 1
第二天Ngày 2
第三天Ngày 3
第一日Ngày 1
第二日Ngày 2
第三日Ngày 3
第1天Ngày 1
第2天Ngày 2
第3天Ngày 3
第4天Ngày 4
第5天Ngày 5
第6天Ngày 6
第7天Ngày 7
第8天Ngày 8
第9天Ngày 9
第10天Ngày 10
第11天Ngày 11
第12天Ngày 12
第13天Ngày 13
第14天Ngày 14
第15天Ngày 15
第16天Ngày 16
第17天Ngày 17
第18天Ngày 18
第19天Ngày 19
前瞻Tiêu Điểm Phiên Bản
版本**Phiên Bản **
打法機制Cơ Chế Cách Đánh
打法Cách Đánh
機制Cơ Chế
副本Phó Bản
團本Phó Bản Đoàn Đội
周本Phó Bản Tuần
使用場景Tình huống sử dụng
本文來自Nguồn bài viết
本文来自Nguồn bài viết
原作者Tác giả gốc
原影片/文章地址Link gốc (Video/Bài viết)
原影片地址Link video gốc
原文章地址Link bài viết gốc
哈啦板- 巴哈姆特Diễn đàn Bahamut
哈啦板-巴哈姆特Diễn đàn Bahamut
來源:**Nguồn bài viết: **
作者:**Tác giả gốc: **
開服第一天Mở Server Ngày 1
六大職業選擇Chọn 6 Đại Môn Phái
新手快速衝等Tân Thủ Đua Cấp Nhanh
16個必看重點16 Trọng Điểm Phải Xem
莊園開放Mở Khóa Trang Viên
記得買Nhớ Mua
鑲嶔Khảm Ngọc
提升Tăng
課題3Khóa Nghiệp 3
購買指南Hướng Dẫn Mua Sắm
更新必買順序Thứ Tự Ưu Tiên Phải Mua
全課題Toàn Bộ Khóa Nghiệp
石象謎雲Thạch Tượng Mê Vân
效果Hiệu Quả
突破Đột Phá
前最強**Mạnh Nhất Trước Khi Có **
12條線索12 Manh Mối
成就**Thành Tựu **
見眾生Kiến Chúng Sinh
階紫色** Bậc Tím **
裝等** Cấp Trang Bị **
送兩個** Tặng 2 **
黑白正確版**Bản Chuẩn Hắc Bạch **
2大** 2 Đại **
7大** 7 Đại **
絕品料理Món Ăn Tuyệt Phẩm
全新雙結局**Hai Kết Cục Mới **
做完可以**Hoàn Thành Nhận **
拿兩個精致** 2 **
如何快速蒐集地圖**Cách Thu Thập Nhanh **
和** & **
信物** Tín Vật**
南華經·內篇Nam Hoa Kinh · Nội Thiên
船的二樓Tầng 2 Của Thuyền
半山腰Lưng Chừng Núi
山頂最高處Đỉnh Núi Cao Nhất
船艙內Trong Khoang Thuyền
虛形Hư Hình
夢鰈蛻Mộng Điệp Thuế
秘鑰·一Chìa Khóa Bí Mật · 1
秘鑰·二Chìa Khóa Bí Mật · 2
秘鑰·三Chìa Khóa Bí Mật · 3
荒山匪洞Hang Phỉ Hoang Sơn
幻境密室Mật Thất Ảo Cảnh
領取**Nhận **
備戰英雄**Chuẩn Bị Phó Bản Anh Hùng **
基礎思路Tư Duy Cơ Bản
天魔自爆一圖**Sơ Đồ Thiên Ma Tự Bạo **
元素Nguyên Tố
配置Cấu Hình
預覽Xem Trước
本週**Tuần Này **
第一週最新**Tuần 1 Mới Nhất **
完整公開Công Khai Chi Tiết
完整**Toàn Tập **
英雄**Anh Hùng **
萬** Vạn **
首先我們需要先**Trước tiên chúng ta cần **
全部**Toàn bộ **
江湖Giang Hồ
這個** **
可以**có thể **
再到他身邊跳動走一走就可以sau đó chạy nhảy quanh NPC để kích hoạt
玩家將面臨兩個**người chơi sẽ có 2 **
「告訴」或「不告訴」「Nói Sự Thật (告訴)」 hoặc 「Không Nói (不告訴)」
如果**Nếu **
告訴Nói sự thật (告訴)
不告訴Không nói (不告訴)
永夜星都Vĩnh Dạ Tinh Đô
幻域Huyễn Vực
神域Thần Vực
天荒異聞Thiên Hoang Dị Văn
天機迷城Thiên Cơ Mê Thành
天機謎城Thiên Cơ Mê Thành
白帝飛霜Bạch Đế Phi Sương
流派試煉Thử Thách Lưu Phái
雀隱重樓Tước Ẩn Trùng Lâu
外林Ngoại Lâm
深林Thâm Lâm (Nội Lâm)
內林Nội Lâm (Thâm Lâm)
淺海Thiển Hải (Vùng Nước Nông)
深海Thâm Hải (Vùng Biển Sâu)
藥王谷Dược Vương Cốc
白帝城Bạch Đế Thành
崑崙虛Côn Lôn Hư
崑崙墟Côn Lôn Hư
昆侖虛Côn Lôn Hư
無朽冰川Vô Hủ Băng Xuyên
桃花塢Đào Hoa Ổ
史詩挑戰Khiêu Chiến Sử Thi
惡弈心魔Ác Dịch Tâm Ma
惡奕心魔Ác Dịch Tâm Ma
混沌Hỗn Độn
柳滄海Liễu Thương Hải
少年柳滄海Thiếu Niên Liễu Thương Hải
柳星聞Liễu Tinh Văn
熒惑Huỳnh Hoặc
非命戎車Phi Mệnh Nhung Xa
傀舞三姬Khôi Vũ Tam Cơ
魁舞三姬Khôi Vũ Tam Cơ
萬機翁Vạn Cơ Ông
天演獸Thiên Diễn Thú
墨不逆Mặc Bất Nghịch
莫不逆Mặc Bất Nghịch
聖巫Thánh Vu
三青鳥Tam Thanh Điểu
姜卻Khương Khước
幽燭侍者U Chúc Thị Giả
野利白妙Dã Lợi Bạch Diệu
公輸荒Công Thâu Hoang
霍乘龍Hoắc Thừa Long
仇千浪Cừu Thiên Lãng
靈須巨鯤Linh Tu Cự Côn
玄蛟主Huyền Giao Chủ
巫陵Vu Lăng
夜瓏Dạ Lung
孫白微Tôn Bạch Vi
沈墨風Thẩm Mặc Phong
孫思邈Tôn Tư邈
千機玉核Thiên Cơ Ngọc Hạch (Thần Khí)
千機珠Thiên Cơ Châu
千機點Điểm Thiên Cơ
神器加點Cộng Điểm Thần Khí
神器配點Cộng Điểm Thần Khí
神器節點Nút Thần Khí
神器系統Hệ Thống Thần Khí
祈珍Cầu Trân (Chọn Rơi Độc Trân)
灼鋒淨域Chước Phong Tịnh Vực
斬焰訣Trảm Diễm Quyết
鈞聲Quân Thanh
濯塵斬浪Trạc Trần Trảm Lãng
鋒徹寒淵Phong Triệt Hàn Uyên
山萌海誓Sơn Manh Hải Thệ
千機徹明Thiên Cơ Triệt Minh
登霄伏邪Đăng Tiêu Phục Tà
嘯風泉湧Khiếu Phong Tuyền Dũng
幻化凌虛Huyễn Hóa Lăng Hư
凌日橫空Lăng Nhật Hoành Không
玄元飛星Huyền Nguyên Phi Tinh
眾佑彌生Chúng Hựu Di Sinh
斷嶽雙絕Đoạn Nhạc Song Tuyệt
斷岳雙絕Đoạn Nhạc Song Tuyệt
同心並力Đồng Tâm Tinh Lực
固壘禦遙Cố Lũy Ngự Dao
無敵領域Vô Địch Lĩnh Vực
花縈凌波Hoa Oanh Lăng Ba
花縈淩波Hoa Oanh Lăng Ba
雲影濯香Vân Ảnh Trạc Hương
貫破連城Quán Phá Liên Thành
劍霄飛流Kiếm Tiêu Phi Lưu
攬狂風Lãm Cuồng Phong
裂重崖Liệt Trọng Nhai
臨戰決鋒Lâm Chiến Quyết Phong
鳳城天錦Phượng Thành Thiên Cẩm
蒼冥無晝Thương Minh Vô Trú
目渺雲嶽Mục Miểu Vân Nhạc
白日臨辰Bạch Nhật Lâm Thần
擒丹火Cầm Đan Hỏa
貫天穹Quán Thiên Khung
玄黃烈輝Huyền Hoàng Liệt Huy
寒鋒寂影Hàn Phong Tịch Ảnh
西冥碧空Tây Minh Bích Không
西冥瑤華Tây Minh Dao Hoa
劍魂衝霄Kiếm Hồn Xung Tiêu
劍魂沖霄Kiếm Hồn Xung Tiêu
劍盪雲心Kiếm Đãng Vân Tâm
劍蕩雲心Kiếm Đãng Vân Tâm
序春秋Tự Xuân Thu
彤光飛虹Đồng Quang Phi Hồng
蝶舞清夢Điệp Vũ Thanh Mộng
極目千里鏡Cực Mục Thiên Lý Kính
展翼四方戒Triển Dực Tứ Phương Giới
拂錦五彩手Phất Cẩm Ngũ Thái Thủ
莫失莫忘鏈Mạc Thất Mạc Vong Liên
莫失莫忘鍊Mạc Thất Mạc Vong Liên
陶陶忘憂帶Đào Đào Vong Ưu Đái
雪母儺面Tuyết Mẫu Na Diện
乾坤在握手Càn Khôn Tại Ác Thủ
天造鳳舞翎飛戒Thiên Tạo Phượng Vũ Linh Phi Giới
天造千山孤旅靴Thiên Tạo Thiên Sơn Cô Lữ Ngoa
狻猊繡袋Toan Nghê Tú Đại
天風青羽弓Thiên Phong Thanh Vũ Cung
鳴天鼓帶Minh Thiên Cổ Đái
踏千山Đạp Thiên Sơn
烏衣玄夜袍Ô Y Huyền Dạ Bào
寒林·且悠遊Hàn Lâm · Thả Du Du
寒林且悠遊Hàn Lâm · Thả Du Du
同心·青梅戒Đồng Tâm · Thanh Mai Giới
同心青梅戒Đồng Tâm · Thanh Mai Giới
問緣·竹馬戒Vấn Duyên · Trúc Mã Giới
問緣竹馬戒Vấn Duyên · Trúc Mã Giới
冷山·飲寒月Lãnh Sơn · Ẩm Hàn Nguyệt
冷山飲寒月Lãnh Sơn · Ẩm Hàn Nguyệt
汐音祈願冠Tịch Âm Kỳ Nguyện Quan
汐音祈愿冠Tịch Âm Kỳ Nguyện Quan
金麟·龍睛石戒Kim Lân · Long Tình Thạch Giới
定狂瀾·青榈衣Định Cuồng Lan · Thanh Lư Y
賀歸舟·轉舵回風手Hạ Quy Chu · Chuyển Đà Hồi Phong Thủ
風少微·怒潮重浪束Phong Thiếu Vi · Nộ Triều Trọng Lãng Thúc
逆水俠棋Nghịch Thủy Hiệp Kỳ (Cờ Nhân Phẩm)
領地戰Lãnh Địa Chiến
育寵Nuôi Thú Cưng (Pet)
詳細通關攻略Cẩm Nang Vượt Ải Chi Tiết
通關攻略Cẩm Nang Vượt Ải
保姆級攻略Hướng Dẫn Cầm Tay Chỉ Việc
保姆級教學Hướng Dẫn Cầm Tay Chỉ Việc
新增機制詳解Giải Thích Chi Tiết Cơ Chế Mới
新增機制Cơ Chế Mới
全機制解析Phân Tích Toàn Bộ Cơ Chế
機制詳解Giải Thích Chi Tiết Cơ Chế
機制解析Phân Tích Cơ Chế
改版懶人包Tổng Hợp Cập Nhật Phiên Bản
活動懶人包Tổng Hợp Sự Kiện
懶人包Tổng Hợp Nhanh
養成心得分享Chia Sẻ Kinh Nghiệm Nuôi Nhân Vật
養成心得Kinh Nghiệm Nuôi Nhân Vật
個人心得分享Chia Sẻ Kinh Nghiệm Cá Nhân
實測心得分享Đánh Giá Thực Chiến
外城Ngoại Thành
內城Nội Thành
普通難度Độ Khó Thường
英雄難度Độ Khó Anh Hùng
普通Thường
尾王Boss Cuối
四王Boss 4
五王Boss 5
六人本Phó Bản 6 Người
團隊副本Phó Bản Đoàn Đội (12 Người)
首通獎勵Phần Thưởng Vượt Lần Đầu
隨機鎖定khóa mục tiêu ngẫu nhiên
遠離人群tránh xa đồng đội
集中抱團tập trung đứng gần nhau
範圍傷害sát thương diện rộng (AOE)
持續傷害sát thương duy trì (DoT)
彈反Phản Đòn (Parry)
打斷Ngắt Chiêu
解控Giải Khống Chế
霸體Bá Thể (Miễn Khống)
集火tập trung dồn sát thương
走位di chuyển né chiêu
狂暴Cuồng Bạo
破定值thanh Phá Định
二階段Giai Đoạn 2 (Phase 2)
一階段Giai Đoạn 1 (Phase 1)
競速Đua Tốc Độ (Speedrun)
賽年Mùa Giải Năm (Niên Quý)
賽季Mùa Giải (Season)
橙戒Nhẫn Cam

Bản clone cá nhân sạch quảng cáo từ Fandom 逆水寒 Wiki (zh-tw)