🏯
Cẩm Nang Phó Bản (1.3 → 2.3.2)
Đầy đủ cơ chế Thường, Anh Hùng & Khiêu Chiến Sử Thi cho Vĩnh Dạ Tinh Đô, Thiên Cơ Mê Thành, Cửu Quang Hàn Lâm, Nam Hải Loạn Khư, Linh Cốc Vấn Tâm.
Bản clone cá nhân tốc độ cao từ Fandom 逆水寒 Wiki — 0% Quảng Cáo, Tra Cứu Tức Thì, Chuẩn Thuật Ngữ Kiếm Hiệp

| Lưu Phái | Tên Gốc | Định Vị Chiến Đấu | Vũ Khí | Xem Công Lược |
|---|---|---|---|---|
| Toái Mộng | 碎夢 | Sát thủ cận chiến, bạo phát cao, cơ động ẩn thân | Đường Đao | Xem chi tiết → |
| Thiết Y | 鐵衣 | Đỡ đòn chính (Main Tank), song hình thái Phá / Ngự | Thiết Quyền Giáp | Xem chi tiết → |
| Huyết Hà | 血河 | Chiến sĩ cận chiến / Phó Tank, cưỡi ngựa chiến đấu | Trường Thương | Xem chi tiết → |
| Thần Tương | 神相 | Pháp sư tầm xa (Băng / Hỏa / Phong), sát thương diện rộng | Cổ Cầm | Xem chi tiết → |
| Tố Vấn | 素問 | Y sư hồi máu & hỗ trợ duy nhất (Tố Tâm / Thiên Vấn) | Dải Lụa | Xem chi tiết → |
| Cửu Linh | 九靈 | Pháp sư triệu hồi Dược Nhân (Quỷ Diên, Vô Mộng, Tu La) | Hồn Đăng | Xem chi tiết → |
| Long Ngâm | 龍吟 | Kiếm khách lôi điện, sát thương duy trì & cơ động cao | Trọng Kiếm / Trường Kiếm | Xem chi tiết → |
| Huyền Cơ | 玄機 | Xạ thủ cơ quan biến hình tầm xa, sát thương linh hoạt | Cơ Quan Vũ | Xem chi tiết → |
| Triều Quang | 潮光 | Pháp sư thủy hệ, kết hợp tấn công tầm xa & cận chiến | Hải Châu / Thủy Kiếm | Xem chi tiết → |